Guangzhou Xingjin Fire Equipment Co.,Ltd. info@xingjin-fire.com 86--18011936582
Chi tiết sản phẩm
Nguồn gốc: Trung Quốc
Hàng hiệu: xingjin
Chứng nhận: CAL,CMA,CNAS,ILAC-MRA,CCC
Điều khoản thanh toán và vận chuyển
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 5 bộ
Giá bán: negotiable
chi tiết đóng gói: trường hợp ván ép
Thời gian giao hàng: 10-15 ngày làm việc sau khi thanh toán hoặc nhận L / C
Điều khoản thanh toán: L / C ,, D / P, T / T, Western Union, Paypal, Thẻ tín dụng
Khả năng cung cấp: 200 bộ mỗi tuần
Chiều dài tối đa của ống phát hiện: |
25m |
Công suất: |
42kg |
Diễn xuất: |
Tự động |
Mô hình dập tắt: |
Lũ lụt kèm theo |
ứng dụng: |
tủ máy chủ |
Chiều dài tối đa của ống phát hiện: |
25m |
Công suất: |
42kg |
Diễn xuất: |
Tự động |
Mô hình dập tắt: |
Lũ lụt kèm theo |
ứng dụng: |
tủ máy chủ |
Hệ thống chữa cháy FM200 là giải pháp chữa cháy dễ sử dụng và đáng tin cậy. Không giống như các hệ thống FM200 thông thường, nó hoạt động mà không cần các yếu tố điện để hoạt động như một đơn vị hoàn chỉnh.
Một thiết bị cảnh báo đặt trên đỉnh hệ thống thực hiện chức năng tương tự như các bộ phận điện. Dù là loại trực tiếp hay gián tiếp, thành phần đều giống nhau ngoại trừ ống dò. Ở loại trực tiếp, một ống mềm duy nhất đóng hai vai trò: ống dò và ống xả. Ở loại gián tiếp, một ống mềm dò và một ống cứng được sử dụng để xả chất chữa cháy.
Hệ thống chữa cháy dò tìm bằng ống dò loại trực tiếp bao gồm một bình chứa, một ống dò cháy dài tới 25 m, một van bình chứa và hai tùy chọn chất chữa cháy: CO2 và FM200.
Loại gián tiếp chia sẻ các thành phần giống như loại trực tiếp, có thêm ống xả. Trong cấu hình này, ống dò cháy chỉ dùng để phát hiện, do đó cần có ống xả riêng. Ở loại trực tiếp, ống dò đảm nhận cả việc phát hiện và xả.
| Số TT. | Thông số | Thiết bị CO2 loại trực tiếp | Thiết bị CO2 loại gián tiếp | Thiết bị FM200 loại trực tiếp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Áp suất nạp (20°C) | 5.17 MPa | 5.17 MPa | 2.5 MPa |
| 2 | Áp suất làm việc tối đa | 12.1 MPa | 12.1 MPa | 4.2 MPa |
| 3 | Lượng chất chữa cháy tối thiểu cần thiết mỗi đơn vị | 2.5 kg/m³ | 1.5 kg/m³ | 0.7 kg/m³ |
| 4 | Chiều dài ống dò cháy tối đa | 25 m | 25 m | 20 m |
| 5 | Chiều dài ống xả tối đa | — | 12 m | — |
| 6 | Tỷ lệ nạp tối đa | 0.6 kg/L | 0.6 kg/L | 1.12 kg/L |
Loại gián tiếp:Lửa làm cháy ống dò → hệ thống cảnh báo phát ra âm thanh báo động để thu hút sự chú ý → van bình chứa mở ra và chất chữa cháy chảy qua ống xả do thay đổi áp suất → chất chữa cháy phun ra và dập tắt đám cháy.
Loại trực tiếp:Lửa làm cháy ống dò → hệ thống cảnh báo kêu vang và chất chữa cháy chảy qua ống dò → chất chữa cháy đến vị trí cháy và phun ra để dập tắt đám cháy.